Giải pháp

Từ chuyên gia hàng đầu

Dòng sản phẩm cao cấp được sản xuất và nhập khẩu nguyên lon từ Nhật Bản, do các chuyên gia dinh dưỡng và chăm sóc trẻ em hàng đầu WAKODO, thương hiệu có hơn 100 năm kinh nghiệm nghiên cứu - sản xuất sữa bột và thức ăn cao cấp dành cho trẻ em Nhật Bản, phối hợp với các chuyên gia dinh dưỡng NutiFood am hiểu thể trạng trẻ em Việt Nam xây dựng công thức phù hợp.

WAKODO GUNGUN 3 TƯ VẤN CÔNG THỨC BỞI NUTIFOOD dành cho trẻ trên 3 tuổi, hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh, giúp trẻ tăng trưởng và phát triển hợp lý. Mẹ luôn an tâm và tự hào đã chọn được sản phẩm phù hợp cho con.

Phù hợp thể trạng

Trẻ em Việt Nam

HỖ TRỢ HỆ TIÊU HÓA KHỎE MẠNH

Chất xơ (GOS): thúc đẩy sự phát triển của vi khuẩn có lợi trong đường ruột, giúp cải thiện hệ tiêu hóa và làm mềm phân.

Giảm β-lactoglobulin: β-lactoglobulin là một protein không dễ tiêu hóa có trong sữa bò và hàm lượng β-lactoglobulin đã được giảm trong sản phẩm này.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÃO BỘ VÀ THỊ GIÁC

DHA: hỗ trợ phát triển não bộ và thị giác.

HỖ TRỢ TĂNG CÂN VÀ PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO

Kẽm, Iốt, Vitamin nhóm B: là dưỡng chất quan trọng giúp trẻ tăng cân và phát triển hợp lý.

Sắt: cần thiết để tạo ra các tế bào hồng cầu.

Canxi: giúp xương và răng chắc khỏe.

HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG SỨC ĐỀ KHÁNG

Vitamin A, C, E: giúp tăng cường sức đề kháng.

Thông tin

Sản phẩm

Thành phần

Glucose syrup, sữa bột tách béo, hỗn hợp dầu thực vật (dầu palm, dầu palm kernel, dầu đậu nành), đạm whey thủy phân cô đặc (giảm β-lactoglobulin), lactose, chất xơ (galacto-oligosaccharides (GOS)), calcium carbonate, potassium phosphate dibasic, sodium phosphate dibasic, axit docosahexaenoic (DHA) từ dầu cá, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), magnesium chloride, sodium-L-ascorbate, ferric pyrophosphate, chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitate, hỗn hợp tocopherol tự nhiên), zinc sulphate, cytidine 5’-monophosphate, D-alpha-tocopherol, nicotinamide, calcium-D-pantothenate, retinyl palmitate, pyridoxine hydrochloride, disodium inosine 5’-monophosphate, disodium uridine 5’-monophosphate, disodium guanosine 5’-monophosphate, riboflavin, thiaminchloride hydrochloride, adenosine 5’-monophosphate, N-Pteroyl-L-glutamic acid, potassium iodide, sodium selenite, phylloquinone, cholecalciferol, D-biotin, cyanocobalamin.

Có chứa sữa.

Hướng dẫn sử dụng

Uống 2-3 cốc/ngày theo hướng dẫn, Tùy chỉnh lượng uống và số lần uống theo sự phát triển của trẻ. Sử dụng sản phẩm như là một phần của chế độ dinh dưỡng hợp lý

Hướng dẫn bảo quản

Trước khi sử dụng, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Sau khi sử dụng, đóng kín nắp lon và để nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon. Không lưu trữ trong tủ lạnh.

Thận trọng

Sử dụng sản phẩm ngay sau khi pha. Luôn sử dụng muỗng lường trong lon. Rửa sạch và lau khô muỗng lường sau khi sử dụng và để lại trong lon. Cẩn thận không để nước rơi vào bên trong lon, bột có thể bị vón cục khi tiếp xúc với nước.

Chú ý

Không phù hợp cho trẻ sơ sinh.

Thành phần

Sữa bột tách béo, glucose syrup, hỗn hợp dầu thực vật (dầu palm, dầu palm kernel, dầu đậu nành), lactose, đạm whey thủy phân cô đặc (giảm β-lactoglobulin), chất xơ (galacto-oligosaccharides (GOS)), calcium carbonate, axit docosahexaenoic (DHA) từ dầu cá, potassium carbonate, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), magnesium chloride, sodium phosphate dibasic, sodium-L-ascorbate, axit arachidonic (AA/ ARA) từ M. alpina, ferric diphosphate, lactoferrin, chất chống oxy hóa (hỗn hợp tocopherol tự nhiên, ascorbyl palmitate), zinc sulphate, calcium-D-pantothenate, nicotinamide, D-alpha-tocopherol, cytidine 5’-monophosphate, cupric sulphate, retinyl palmitate, thiaminchloride hydrochloride, pyridoxine hydrochloride, disodium inosine 5’-monophosphate salt, disodium uridine 5’-monophosphate salt, disodium guanosine 5’-monophosphate salt, adenosine 5’-monophosphate, manganese sulphate, N-Pteroyl-L-glutamic acid, riboflavin, potassium iodide, beta-carotene, phylloquinone, D-biotin, cholecalciferol, sodium selenite, cyanocobalamin.

Có chứa sữa.

Hướng dẫn sử dụng

Một muỗng lường tương đương 7 g.

Thông tin ở bảng hướng dẫn pha chỉ dẫn số lượng trung bình. Tùy chỉnh số lượng uống và số lần uống theo sự phát triển của trẻ. Trẻ nên được bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng phù hợp ngoài sản phẩm này. Không sử dụng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi.

Hướng dẫn bảo quản

Trước khi sử dụng, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Sau khi sử dụng, đóng kín nắp lon và để nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon. Không lưu trữ trong tủ lạnh.

Thận trọng

Để tránh gây ảnh hưởng đến sức khỏe, pha chế theo đúng hướng dẫn. Sử dụng sản phẩm đã pha trong vòng 1 tiếng. Luôn pha mới cho mỗi lần uống và đổ bỏ phần thừa sau khi uống. Luôn sử dụng muỗng lường trong lon. Rửa sạch và lau khô muỗng lường sau khi sử dụng và để lại trong lon. Cẩn thận không để nước rơi vào trong lon, bột có thể bị vón cục khi tiếp xúc với nước. Không sử dụng lò vi sóng để pha chế hoặc làm ấm.

Chú ý

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Thành phần

Lactose, hỗn hợp dầu thực vật (dầu palm, dầu palm kernel, dầu đậu nành), đạm whey thủy phân cô đặc (giảm β-lactoglobulin), sữa bột tách béo, sữa bột nguyên kem, chất xơ (galacto-oligosaccharides (GOS)), glucose syrup, axit docosahexaenoic (DHA) từ dầu cá, calcium carbonate, axit arachidonic (AA/ ARA) từ M. alpina, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), magnesium chloride, potassium carbonate, sodium-L-ascorbate, sodium phosphate dibasic, lactoferrin, myo-inositol, ferric diphosphate, taurine, chất chống oxy hóa (hỗn hợp tocopherol tự nhiên, ascorbyl palmitate), zinc sulphate, cytidine 5’-monophosphate, nicotinamide, L-carnitine, calcium-D-pantothenate, cupric sulphate, retinyl palmitate, disodium inosine 5’- monophosphate salt, disodium uridine 5’- monophosphate salt, disodium guanosine 5’- monophosphate salt, thiaminchloride hydrochloride, adenosine 5’-monophosphate, pyridoxine hydrochloride, manganese sulphate, riboflavin, N-Pteroyl-L-glutamic acid, potassium iodide, beta-carotene, phylloquinone, cholecalciferol, D-biotin, sodium selenite, cyanocobalamin.

Có chứa sữa.

Hướng dẫn sử dụng

Một muỗng lường (tương đương 2,6 g) sẽ cho ra 20 ml sản phẩm.

Thông tin ở bảng hướng dẫn pha chỉ dẫn số lượng trung bình. Tùy chỉnh số lượng uống và số lần uống theo sự phát triển của trẻ. Trẻ trên 6 tháng tuổi nên được bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng phù hợp ngoài sản phẩm này.

Hướng dẫn bảo quản

Trước khi sử dụng, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Sau khi sử dụng, đóng kín nắp lon và để nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon. Không lưu trữ trong tủ lạnh.

Thận trọng

Để tránh gây ảnh hưởng đến sức khỏe, pha chế theo đúng hướng dẫn. Sử dụng sản phẩm đã pha trong vòng 1 tiếng. Luôn pha mới cho mỗi lần uống và đổ bỏ phần thừa sau khi uống. Luôn sử dụng muỗng lường bên trong lon. Rửa sạch và lau khô muỗng lường sau khi sử dụng và để lại trong lon. Cẩn thận không để nước rơi vào trong lon, bột có thể bị vón cục khi tiếp xúc với nước. Không sử dụng lò vi sóng để pha chế hoặc làm ấm.

Chú ý

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác. Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Sản phẩm liên quan

×